chí tâm

chí tâm

Anh ấy chí tâm học tập để đạt được học bổng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết lòng, hết sức, hết sự chú tâm: "chí tâm" chỉ trạng thái hoặc thái độ dồn toàn bộ tâm trí, ý chí nỗ lực vào một việc đó, thể hiện sự quyết tâm cao độ không dao động.
    • Kiên quyết, không lay chuyển: "chí tâm" còn mang nghĩa là đã đặt hết lòng tin quyết tâm, không thay đổi ý định gặp khó khăn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy chí tâm học tập để thi đỗ đại học. (Anh ấy dồn hết tâm trí nỗ lực vào việc học để đạt mục tiêu.)
    • ấy chí tâm thực hiện kế hoạch kinh doanh gặp nhiều trở ngại. ( ấy kiên quyết không từ bỏ kế hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chí tâm theo đuổi": kiên trì, không bỏ cuộc trong việc theo đuổi một mục tiêu.

    • Ông ấy chí tâm theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu khoa học suốt đời. (Ông ấy dành trọn tâm huyết kiên định với con đường khoa học.)
  • "chí tâm phụng sự": hết lòng phục vụ, cống hiến.

    • Người lính chí tâm phụng sự Tổ quốc. (Người lính dồn hết sức lực lòng trung thành để phục vụ đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Tận tâm (tính từ): hết lòng, hết sức chăm chú, trách nhiệm.

    • giáo tận tâm dạy dỗ học sinh. ( giáo hết lòng với công việc giảng dạy.)
  • Chí thú (tính từ): chuyên tâm, miệt mài vào một việc .

    • Anh ấy chí thú làm ăn. (Anh ấy chuyên tâm vào công việc kinh doanh.)
  • Nhất tâm (tính từ): một lòng, không thay đổi.

    • Họ nhất tâm theo đuổi lý tưởng. (Họ giữ vững lòng tin, không dao động.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyết tâm: ý chí mạnh mẽ, kiên định.
  • Tận lực: dùng hết sức lực.
  • Chuyên tâm: tập trung cao độ vào một việc.
Thành ngữ liên quan
  • Chí tâm chí lực: hết lòng hết sức, dồn toàn bộ tâm trí sức lực.
    • Anh ấy chí tâm chí lực xây dựng gia đình. (Anh ấy dành trọn tâm huyết công sức cho gia đình.)